Thứ sáu, ngày 20 tháng 5 năm 1927

Âm lịch: ngày 20 tháng 4 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/5/1927
Âm lịch
ngày 20 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1927 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1927

Ngày 20/5/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/1927 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão.

Ngày 20/5/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/1927 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/1927 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1927.

Lịch tháng 5/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)