Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 1905

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/8/1905
Âm lịch
ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1905 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1905

Ngày 20/8/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/1905 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Ngày 20/8/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/8/1905 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/8/1905 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1905.

Lịch tháng 8/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)