Thứ ba, ngày 20 tháng 8 năm 1929

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 20/8/1929
Âm lịch
ngày 16 tháng 7 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1929 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1929

Ngày 20/8/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/1929 dương lịch (Thứ ba) là ngày 16 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 20/8/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/8/1929 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/8/1929 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1929.

Lịch tháng 8/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)