Thứ năm, ngày 21 tháng 3 năm 1918

Âm lịch: ngày 9 tháng 2 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 21/3/1918
Âm lịch
ngày 9 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Xuân phân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/1918 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/3/1918

Ngày 21/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/3/1918 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Ngày 21/3/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/3/1918 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/3/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/3/1918 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/3/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1918.

Lịch tháng 3/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)