Thứ tư, ngày 21 tháng 3 năm 1934

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 21/3/1934
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Tuất
Tiết khí
Xuân phân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1934 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/3/1934

Ngày 21/3/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/3/1934 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Ngày 21/3/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/3/1934 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/3/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/3/1934 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/3/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1934.

Lịch tháng 3/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)