Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1924

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 21/8/1924
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1924 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1924

Ngày 21/8/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/8/1924 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Ngày 21/8/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/8/1924 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/8/1924 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1924.

Lịch tháng 8/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)