Thứ sáu, ngày 21 tháng 9 năm 1923

Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/9/1923
Âm lịch
ngày 11 tháng 8 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1924 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1923

Ngày 21/9/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi.

Ngày 21/9/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/1923 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/1923 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1923.

Lịch tháng 9/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)