Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 1909

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 22/11/1909
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1910 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1909

Ngày 22/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1909 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 22/11/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/11/1909 là Tết Thường tân.

Ngày 22/11/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1909 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1909 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1909.

Lịch tháng 11/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)