Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 1928

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 22/2/1928
Âm lịch
ngày 2 tháng 2 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1928 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/1928

Ngày 22/2/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/1928 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Ngày 22/2/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/2/1928 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/2/1928 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1928.

Lịch tháng 2/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)