Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 1900

Âm lịch: ngày 1 tháng 9 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 23/10/1900
Âm lịch
ngày 1 tháng 9 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1901 (sau ngày này 70 ngày).

Cùng ngày 23/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/10/1900

Ngày 23/10/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/10/1900 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Ngày 23/10/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/10/1900 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/10/1900 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1900.

Lịch tháng 10/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)