Thứ tư, ngày 23 tháng 12 năm 1931

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 23/12/1931
Âm lịch
ngày 15 tháng 11 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Canh Tý · Năm Tân Mùi
Tiết khí
Đông chí
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1932 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/1931

Ngày 23/12/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/12/1931 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi.

Ngày 23/12/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/12/1931 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/12/1931 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1931.

Lịch tháng 12/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)