Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 1904

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 23/3/1904
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/1904

Ngày 23/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/3/1904 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Ngày 23/3/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/3/1904 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/3/1904 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1904.

Lịch tháng 3/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)