Thứ bảy, ngày 23 tháng 4 năm 1921

Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/4/1921
Âm lịch
ngày 16 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1921 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1921

Ngày 23/4/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1921 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Ngày 23/4/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1921 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1921 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1921.

Lịch tháng 4/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)