Chủ nhật, ngày 23 tháng 6 năm 1901

Âm lịch: ngày 8 tháng 5 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/6/1901
Âm lịch
ngày 8 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1901 (sau ngày này 71 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/1901

Ngày 23/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/6/1901 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 8 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Ngày 23/6/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/6/1901 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/6/1901 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1901.

Lịch tháng 6/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)