Thứ ba, ngày 24 tháng 1 năm 1928

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 24/1/1928
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thìn
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 25/1/1928 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1928

Ngày 24/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1928 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn.

Ngày 24/1/1928 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/1/1928 là Mùng 2 Tết.

Ngày 24/1/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1928 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1928 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1928.

Lịch tháng 1/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)