Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 1900

Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 25/12/1900
Âm lịch
ngày 4 tháng 11 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1901 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1900

Ngày 25/12/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1900 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý.

Ngày 25/12/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1900 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1900 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1900 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1900.

Lịch tháng 12/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)