Thứ tư, ngày 26 tháng 12 năm 1928

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 26/12/1928
Âm lịch
ngày 15 tháng 11 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/12/1928

Ngày 26/12/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/12/1928 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn.

Ngày 26/12/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/12/1928 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/12/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/12/1928 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/12/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1928.

Lịch tháng 12/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)