Thứ sáu, ngày 26 tháng 3 năm 1920

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/3/1920
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1920 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/1920

Ngày 26/3/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/3/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Ngày 26/3/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/3/1920 là Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/3/1920 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/3/1920 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1920.

Lịch tháng 3/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)