Thứ tư, ngày 26 tháng 5 năm 1926

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 26/5/1926
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1926 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1926

Ngày 26/5/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1926 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Ngày 26/5/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/5/1926 là Lễ Phật đản.

Ngày 26/5/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1926 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1926 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1926.

Lịch tháng 5/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)