Chủ nhật, ngày 26 tháng 5 năm 1929

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 26/5/1929
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1929 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1929

Ngày 26/5/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1929 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 26/5/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1929 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1929 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1929.

Lịch tháng 5/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)