Thứ hai, ngày 26 tháng 6 năm 1905

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 26/6/1905
Âm lịch
ngày 24 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1905 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/1905

Ngày 26/6/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/6/1905 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 26/6/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/6/1905 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/6/1905 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1905.

Lịch tháng 6/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)