Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 1914

Âm lịch: ngày 6 tháng 7 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 26/8/1914
Âm lịch
ngày 6 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/8/1914

Ngày 26/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/8/1914 dương lịch (Thứ tư) là ngày 6 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Ngày 26/8/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/8/1914 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/8/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/8/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/8/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1914.

Lịch tháng 8/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)