Thứ sáu, ngày 27 tháng 10 năm 1933

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/10/1933
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 66 ngày).

Cùng ngày 27/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/1933

Ngày 27/10/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/10/1933 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Ngày 27/10/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/10/1933 là Tết Trùng cửu.

Ngày 27/10/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/10/1933 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/10/1933 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1933.

Lịch tháng 10/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)