Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 1917

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/4/1917
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1917 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/1917

Ngày 27/4/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/4/1917 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Ngày 27/4/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/4/1917 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/4/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/4/1917 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/4/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1917.

Lịch tháng 4/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)