Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1917

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/7/1917
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1917 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1917

Ngày 27/7/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1917 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Ngày 27/7/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1917 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1917 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1917 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1917.

Lịch tháng 7/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)