Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 1929

Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/7/1929
Âm lịch
ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Tỵ
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1929 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1929

Ngày 27/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1929 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 27/7/1929 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1929 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1929 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1929 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1929.

Lịch tháng 7/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)