Thứ sáu, ngày 28 tháng 3 năm 1902

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/3/1902
Âm lịch
ngày 19 tháng 2 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1902 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1902

Ngày 28/3/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/3/1902 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 2 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần.

Ngày 28/3/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/3/1902 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/3/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/3/1902 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/3/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1902.

Lịch tháng 3/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)