Chủ nhật, ngày 29 tháng 5 năm 1904

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/5/1904
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1904

Ngày 29/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1904 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 29/5/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/5/1904 là Lễ Phật đản.

Ngày 29/5/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1904 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1904 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1904.

Lịch tháng 5/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)