Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1923

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 29/5/1923
Âm lịch
ngày 14 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1923 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1923

Ngày 29/5/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1923 dương lịch (Thứ ba) là ngày 14 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi.

Ngày 29/5/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1923 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1923 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1923.

Lịch tháng 5/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)