Thứ hai, ngày 29 tháng 6 năm 1903

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 29/6/1903
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1903 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/1903

Ngày 29/6/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/6/1903 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Ngày 29/6/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/6/1903 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/6/1903 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1903.

Lịch tháng 6/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)