Chủ nhật, ngày 29 tháng 6 năm 1924

Âm lịch: ngày 28 tháng 5 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/6/1924
Âm lịch
ngày 28 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1924 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/1924

Ngày 29/6/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/6/1924 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý.

Ngày 29/6/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/6/1924 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/6/1924 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1924.

Lịch tháng 6/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)