Thứ tư, ngày 3 tháng 4 năm 1929

Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 3/4/1929
Âm lịch
ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1929 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/4/1929

Ngày 3/4/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/4/1929 dương lịch (Thứ tư) là ngày 24 tháng 2 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 3/4/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/4/1929 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/4/1929 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1929.

Lịch tháng 4/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)