Thứ sáu, ngày 31 tháng 10 năm 1902

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/10/1902
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Halloween
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1903 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1902

Ngày 31/10/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/10/1902 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Ngày 31/10/1902 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/10/1902 là Halloween.

Ngày 31/10/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/10/1902 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/10/1902 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1902.

Lịch tháng 10/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)