Chủ nhật, ngày 31 tháng 12 năm 1933

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/12/1933
Âm lịch
ngày 15 tháng 11 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/1933

Ngày 31/12/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/12/1933 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Ngày 31/12/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/12/1933 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/12/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1933.

Lịch tháng 12/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)