Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 1909

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 4/2/1909
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1909 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1909

Ngày 4/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1909 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 4/2/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1909 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1909 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1909.

Lịch tháng 2/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)