Thứ bảy, ngày 5 tháng 4 năm 1913

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 5/4/1913
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1913 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1913

Ngày 5/4/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1913 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Ngày 5/4/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1913 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1913 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1913.

Lịch tháng 4/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)