Chủ nhật, ngày 5 tháng 5 năm 1907

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/5/1907
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1907 (sau ngày này 120 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/5/1907

Ngày 5/5/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/5/1907 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 5/5/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/5/1907 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/5/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/5/1907 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/5/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1907.

Lịch tháng 5/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)