Thứ tư, ngày 5 tháng 8 năm 1903

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 5/8/1903
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1903 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/1903

Ngày 5/8/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/8/1903 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Ngày 5/8/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/8/1903 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/8/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/8/1903 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/8/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1903.

Lịch tháng 8/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)