Thứ ba, ngày 6 tháng 3 năm 1917

Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 6/3/1917
Âm lịch
ngày 13 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1917 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1917

Ngày 6/3/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/3/1917 dương lịch (Thứ ba) là ngày 13 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Ngày 6/3/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/3/1917 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/3/1917 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1917.

Lịch tháng 3/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)