Thứ ba, ngày 6 tháng 3 năm 1928

Âm lịch: ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 6/3/1928
Âm lịch
ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Thìn
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1928 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1928

Ngày 6/3/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/3/1928 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Ngày 6/3/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/3/1928 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/3/1928 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1928.

Lịch tháng 3/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)