Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 1930

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 6/3/1930
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Ngọ
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 8/4/1930 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1930

Ngày 6/3/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/3/1930 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ.

Ngày 6/3/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/3/1930 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/3/1930 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1930.

Lịch tháng 3/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)