Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 1903

Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 6/5/1903
Âm lịch
ngày 10 tháng 4 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1903 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1903

Ngày 6/5/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1903 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Ngày 6/5/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1903 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1903 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1903.

Lịch tháng 5/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)