Thứ tư, ngày 6 tháng 8 năm 1913

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 6/8/1913
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1913 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1913

Ngày 6/8/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/8/1913 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Ngày 6/8/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/8/1913 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/8/1913 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1913.

Lịch tháng 8/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)