Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 1922

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 6/9/1922
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tuất
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1923 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1922

Ngày 6/9/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1922 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất.

Ngày 6/9/1922 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/9/1922 là Lễ Vu Lan.

Ngày 6/9/1922 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1922 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1922 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1922 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1922 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1922.

Lịch tháng 9/1922

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)