Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm 1905

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/10/1905
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1906 (sau ngày này 86 ngày).

Cùng ngày 7/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1905

Ngày 7/10/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/1905 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Ngày 7/10/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/10/1905 là Tết Trùng cửu.

Ngày 7/10/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/10/1905 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/10/1905 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1905.

Lịch tháng 10/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)