Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 1917

Âm lịch: ngày 17 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 7/5/1917
Âm lịch
ngày 17 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1917 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1917

Ngày 7/5/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1917 dương lịch (Thứ hai) là ngày 17 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Ngày 7/5/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1917 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1917 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1917 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1917.

Lịch tháng 5/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)