Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1925

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1925
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Sửu
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1925 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1925

Ngày 7/5/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1925 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Ngày 7/5/1925 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1925 là Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản.

Ngày 7/5/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1925 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1925 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1925.

Lịch tháng 5/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)