Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1931

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1931
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Mùi
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1931 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1931

Ngày 7/5/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1931 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Ngày 7/5/1931 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1931 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1931 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1931 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1931.

Lịch tháng 5/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)