Thứ hai, ngày 7 tháng 8 năm 1922

Âm lịch: ngày 15 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 7/8/1922
Âm lịch
ngày 15 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1922 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1922

Ngày 7/8/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/1922 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Ngày 7/8/1922 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/1922 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1922 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/1922 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1922 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1922.

Lịch tháng 8/1922

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)