Thứ hai, ngày 8 tháng 12 năm 1902

Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 8/12/1902
Âm lịch
ngày 9 tháng 11 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1903 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/12/1902

Ngày 8/12/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/12/1902 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 11 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần.

Ngày 8/12/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/12/1902 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/12/1902 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1902.

Lịch tháng 12/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)